CHÚA VINH QUANG
CHÚA VINH QUANG
[1]
[C]Chúa vinh quang, [G/B]chiếu rạng [Am]ngời.
Từ khi [F]có Chúa cuộc đời [C]này luôn ý [Dm]nghĩa cho [G]con.
[C]Chốn thiên cung [G/B]đến trần [Am]gian.
Giê-xu [F]Cứu Chúa đem thân [G]Ngài chết thế vì [C]con.
[chorus]
Lòng con vui [F]thỏa Thánh [G]Linh Cha ban niềm [Em]vui mỗi [Am]ngày,
Được gần [F]Chúa khiến [G]con luôn luôn bình [C]an.
Ngài ban sức [F]mới để [G]con luôn lo việc [Em]Cha suốt [Am]đời.
Càng gần [F]Chúa cuộc đời [G]này tận hiến cho [C]Ngài.
[C]Chúa vinh quang, [G/B]chiếu rạng [Am]ngời.
Từ khi [F]có Chúa cuộc đời [C]này luôn ý [Dm]nghĩa cho [G]con.
[C]Chốn thiên cung [G/B]đến trần [Am]gian.
Giê-xu [F]Cứu Chúa đem thân [G]Ngài chết thế vì [C]con.
[chorus]
Lòng con vui [F]thỏa Thánh [G]Linh Cha ban niềm [Em]vui mỗi [Am]ngày,
Được gần [F]Chúa khiến [G]con luôn luôn bình [C]an.
Ngài ban sức [F]mới để [G]con luôn lo việc [Em]Cha suốt [Am]đời.
Càng gần [F]Chúa cuộc đời [G]này tận hiến cho [C]Ngài.