ĐÃ LĂN XA
ĐÃ LĂN XA
[1]
Đã lăn [G]xa, lăn rất [Bm]xa, lăn xa [Em]bấy. Bao nhiêu [Am]ác tích Cứu Chúa [D]xua sạch lòng [G]đây
Đã lăn [G]xa, lăn rất [Bm]xa, lăn xa [Em]bấy. Bao nhiêu [Am]ác tích Cứu Chúa [D]xua sạch lòng [G]đây.
[chorus]
Sông huyết [C]tuôn trôi mọi [G]tội, trôi đi [C]xa, sạch [G]rồi.
Đã lăn [G]xa, lăn rất [Bm]xa, lăn xa [Em]bấy. Bao nhiêu [Am]ác tích Cứu Chúa [D]xua sạch lòng [G]đây.
Đã lăn [G]xa, lăn rất [Bm]xa, lăn xa [Em]bấy. Bao nhiêu [Am]ác tích Cứu Chúa [D]xua sạch lòng [G]đây
Đã lăn [G]xa, lăn rất [Bm]xa, lăn xa [Em]bấy. Bao nhiêu [Am]ác tích Cứu Chúa [D]xua sạch lòng [G]đây.
[chorus]
Sông huyết [C]tuôn trôi mọi [G]tội, trôi đi [C]xa, sạch [G]rồi.
Đã lăn [G]xa, lăn rất [Bm]xa, lăn xa [Em]bấy. Bao nhiêu [Am]ác tích Cứu Chúa [D]xua sạch lòng [G]đây.