THÁNH KHIẾT DUY NGÀI
THÁNH KHIẾT DUY NGÀI
[1]
[D]Tôn ngợi Ngài thánh khiết tuyệt [F#m]đối. [Em]Tôn ngợi [A]Ngài thánh khiết tuyệt [D]đối. [A]
[D]Tôn ngợi Ngài thánh khiết tuyệt [F#m]đối. [Em]Tôn ngợi [A]Ngài thánh khiết tuyệt [D]đối [A]vô [Bm]cùng.
[chorus]
[Em]Chúa thật [A]công bình, [D]thành tín [D7]duy Ngài. [Em]Chúa đang [A]quản trị [G]khắp [A]muôn [D]loài.
[Em]Chúa thật [A]công bình, [D]Chúa chẳng [D7]đổi dời. [G]Chúa [D/F#]đang [Em]quản trị [A]khắp muôn [D]loài.
[D]Tôn ngợi Ngài thánh khiết tuyệt [F#m]đối. [Em]Tôn ngợi [A]Ngài thánh khiết tuyệt [D]đối. [A]
[D]Tôn ngợi Ngài thánh khiết tuyệt [F#m]đối. [Em]Tôn ngợi [A]Ngài thánh khiết tuyệt [D]đối [A]vô [Bm]cùng.
[chorus]
[Em]Chúa thật [A]công bình, [D]thành tín [D7]duy Ngài. [Em]Chúa đang [A]quản trị [G]khắp [A]muôn [D]loài.
[Em]Chúa thật [A]công bình, [D]Chúa chẳng [D7]đổi dời. [G]Chúa [D/F#]đang [Em]quản trị [A]khắp muôn [D]loài.